Cổng thông tin điện tử tỉnh thanh hóa

Huyện Như Xuân

Danh mục thủ tục hành chính

Đăng ngày 01 - 04 - 2019
100%

    DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆNTẠI BỘ PHẬN 1 CỬA UBND HUYỆN NHƯ XUÂN
Cập nhật đến ngày 01/4/2019
 
  Mã TTHC Tên TTHC Cơ quan công bố Cơ quan thực hiện Lĩnh vực (54)
I. Nông nghiệp và PTNT(26)
1 BNN-THA-287691 Cho phép trồng cao su trên đất rừng tự nhiên, rừng trồng bằng vốn ngân sách, vốn viện trợ không hoàn lại đối với các chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn UBND tỉnh Thanh Hóa UBND cấp huyện Lâm nghiệp
2 BNN-THA-287692 Phê duyệt hồ sơ và cấp phép khai thác tận dụng gỗ trên diện tích đất rừng tự nhiên chuyển sang trồng cao su của hộ gia đình, cá nhân, công đồng dân cư thôn UBND tỉnh Thanh Hóa UBND cấp huyện Lâm nghiệp
3 BNN-THA-287716 Thu hồi rừng của hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư thôn được Nhà nước giao rừng không thu tiền sử dụng rừng hoặc được giao rừng có thu tiền sử dụng rừng mà tiền đó có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước hoặc được thuê rừng trả tiền thuê hàng năm nay chuyển đi nơi khác, đề nghị giảm diện tích rừng hoặc không có nhu cầu sử dụng rừng; chủ rừng tự nguyện trả lại rừng thuộc thẩm quyền UBND cấp huyện UBND tỉnh Thanh Hóa UBND cấp huyện Lâm nghiệp
4 BNN-THA-287987 Cấp phép khai thác chính, tận dụng, tận thu gỗ rừng trồng trong rừng phòng hộ của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng. UBND tỉnh Thanh Hóa UBND cấp huyện Lâm nghiệp
5 BNN-THA-287988 Cấp phép khai thác, tận dung, tận thu các loại lâm sản ngoài gỗ không thuộc loài nguy cấp, quý, hiếm, loài được ưu tiên bảo vệ theo quy định của pháp luật trong rừng phòng hộ của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng. UBND tỉnh Thanh Hóa UBND cấp huyện Lâm nghiệp
6 BNN-THA-288289 Điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện, UBND cấp xã quyết định đầu tư) UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng NN&PTNT Lâm nghiệp
7 BNN-THA-288291 Thẩm định, phê duyệt hồ sơ thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện, UBND cấp xã quyết định đầu tư) UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng NN&PTNT Lâm nghiệp
8 T-THA-133514-TT Thu hồi rừng đối với các trường hợp quy định tại điểm e, g, h và điểm i khoản 1 Điều 26 Luật bảo vệ và phát triển rừng thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện (chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân trong nước, cộng đồng dân cư thôn). UBND tỉnh Thanh Hóa UBND cấp huyện Lâm nghiệp
9 T-THA-133499-TT Thu hồi rừng đối với các trường hợp: Rừng được nhà nước giao, cho thuê có thời hạn mà không được gia hạn khi hết hạn (quy định tại điểm đ, khoản 1, Điều 26 Luật bảo vệ và phát triển rừng) thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện (chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn). UBND tỉnh Thanh Hóa UBND cấp huyện Lâm nghiệp
10 T-THA-133484-TT Thu hồi rừng của tổ chức được Nhà nước giao rừng không thu tiền sử dụng rừng hoặc được giao rừng có thu tiền sử dụng rừng mà tiền đó có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước hoặc được thuê rừng trả tiền thuê hàng năm nay chuyển đi nơi khác, đề nghị giảm diện tích rừng hoặc không có nhu cầu sử dụng rừng; chủ rừng tự nguyện trả lại rừng thuộc thẩm quyền UBND cấp huyện (chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn). UBND tỉnh Thanh Hóa UBND cấp huyện Lâm nghiệp
11 T-THA-133472-TT Thu hồi rừng đối với các trường hợp quy định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 26 Luật bảo vệ và phát triển rừng và khoản 2 Điều 26 Nghị định số 23/2006/NĐ-CP thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện (trường hợp thu hồi rừng để thực hiện dự án đầu tư). UBND tỉnh Thanh Hóa UBND cấp huyện Lâm nghiệp
12 T-THA-133437-TT Thẩm định và phê duyệt phương án điều chế rừng đơn giản cho các chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư. UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng NN&PTNT Lâm nghiệp
13 BNN-THA-287986 Cấp phép khai thác gỗ rừng tự nhiên phục vụ nhu cầu thiết yếu tại chỗ đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn UBND tỉnh Thanh Hóa UBND cấp xã Lâm nghiệp
14 BNN-THA-288389 Hỗ trợ dự án liên kết UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng NN&PTNT Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
15 BNN-THA-287776 Bố trí ổn định dân cư ngoài huyện, trong tỉnh UBND tỉnh Thanh Hóa UBND cấp huyện Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
16 BNN-THA-287777 Bố trí ổn định dân cư trong huyện UBND tỉnh Thanh Hóa UBND cấp huyện Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
17 BNN-THA-287780 Cấp lại Giấy chứng nhận kinh tế trang trại UBND tỉnh Thanh Hóa UBND cấp huyện Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
18 BNN-THA-288383 Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND huyện UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng NN&PTNT Thủy lợi
19 BNN-THA-288384 Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND huyện. UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng NN&PTNT Thủy lợi
20 BNN-THA-288385 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên). UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng NN&PTNT Thủy lợi
21 BNN-THA-288386 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên) UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng NN&PTNT Thủy lợi
22 BNN-THA-288353 Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do do UBND cấp tỉnh phân cấp UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng NN&PTNT Thủy lợi
23 T-THA-288522-TT Cấp lại Giấy chúng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản (trường hợp Giấy chứng nhận vẫn còn thời hạn hiệu lực nhưng bị mất, bị hỏng, thất lạc, hoặc có sự thaỵ đổi, bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận). UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng KT-HT, Phòng NN&PTNT Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
24 T-THA-288521-TT Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điểu kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sân (Trường hợp trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận ATTP hết hạn). UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng KT-HT, Phòng NN&PTNT Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
25 T-THA-288520-TT Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng KT-HT, Phòng NN&PTNT Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
26 T-THA-288519-TT Cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng KT-HT, Phòng NN&PTNT Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
II. Công thương (15)
1 BCT-THA-275232 Cấp Giấy phép bán lẻ rượu UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng KH-HT Lưu thông hàng hóa trong nước
2 BCT-THA-275229 Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng KH-HT Lưu thông hàng hóa trong nước
3 BCT-THA-275230 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng KH-HT Lưu thông hàng hóa trong nước
4 BCT-THA-275231 Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng KH-HT Lưu thông hàng hóa trong nước
5 BCT-THA-275233 Cấp sửa đổi, bổ sung Cấp Giấy phép bán lẻ rượu UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng KH-HT Lưu thông hàng hóa trong nước
6 BCT-THA-275234 Cấp lại Cấp Giấy phép bán lẻ rượu UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng KH-HT Lưu thông hàng hóa trong nước
7 BCT-THA-262048 Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng KH-HT Lưu thông hàng hóa trong nước
8 BCT-THA-262047 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng KH-HT Lưu thông hàng hóa trong nước
9 BCT-THA-262046 Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng KH-HT Lưu thông hàng hóa trong nước
10 BCT-THA-275237 Cấp lại Giấy phép bán rượu tiêu dùng tại chỗ trên địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng KH-HT Lưu thông hàng hóa trong nước
11 BCT-THA-275236 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán rượu tiêu dùng tại chỗ trên địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng KH-HT Lưu thông hàng hóa trong nước
12 BCT-THA-275235 Cấp Giấy phép bán rượu tiêu dùng tại chỗ trên địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng KH-HT Lưu thông hàng hóa trong nước
13 BCT-THA-275430 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai UBND tỉnh Thanh Hóa UBND cấp huyện Kinh doanh khí
14 BCT-THA-275431 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai UBND tỉnh Thanh Hóa UBND cấp huyện Kinh doanh khí
15 BCT-THA-275432 Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai UBND tỉnh Thanh Hóa UBND cấp huyện Kinh doanh khí
III. Giáo dục và đào tạo(43)
1 BGD-THA-285380 Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng GD&ĐT GD&ĐT thuộc hệ thống GD quốc dân
2 BGD-THA-285382 Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng GD&ĐT GD&ĐT thuộc hệ thống GD quốc dân
3 BGD-THA-285379 Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng GD&ĐT GD&ĐT thuộc hệ thống GD quốc dân
4 BGD-THA-285378 Thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ công lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ dân lập, tư thục UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng GD&ĐT GD&ĐT thuộc hệ thống GD quốc dân
5 BGD-THA-285392 Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng GD&ĐT GD&ĐT thuộc hệ thống GD quốc dân
6 BGD-THA-285371 Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng GD&ĐT GD&ĐT thuộc hệ thống GD quốc dân
7 BGD-THA-285370 Thành lập trung tâm học tập cộng đồng UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng GD&ĐT GD&ĐT thuộc hệ thống GD quốc dân
8 BGD-THA-285386 Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học). UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng GD&ĐT GD&ĐT thuộc hệ thống GD quốc dân
9 BGD-THA-285385 Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng GD&ĐT GD&ĐT thuộc hệ thống GD quốc dân
10 BGD-THA-285387 Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng GD&ĐT GD&ĐT thuộc hệ thống GD quốc dân
11 BGD-THA-285384 Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng GD&ĐT GD&ĐT thuộc hệ thống GD quốc dân
12 BGD-THA-285383 Thành lập trường tiểu học công lập, cho phép thành lập trường tiểu học tư thục UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng GD&ĐT GD&ĐT thuộc hệ thống GD quốc dân
13 BGD-THA-285390 Sáp nhập, chia, tách trường phổ thông dân tộc bán trú UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng GD&ĐT GD&ĐT thuộc hệ thống GD quốc dân
14 BGD-THA-285388 Thành lập trường phổ thông dân tộc bán trú UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng GD&ĐT GD&ĐT thuộc hệ thống GD quốc dân
15 BGD-THA-285376 Giải thể trường trung học cơ sở (theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lâp trường) UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng GD&ĐT GD&ĐT thuộc hệ thống GD quốc dân
16 BGD-THA-285374 Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng GD&ĐT GD&ĐT thuộc hệ thống GD quốc dân
17 BGD-THA-285375 Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động trở lại UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng GD&ĐT GD&ĐT thuộc hệ thống GD quốc dân
18 BGD-THA-285373 Cho phép trường trung học cơ sở hoạt động giáo dục UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng GD&ĐT GD&ĐT thuộc hệ thống GD quốc dân
19 BGD-THA-285372 Thành lập trường trung học cơ sở công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở tư thục UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng GD&ĐT GD&ĐT thuộc hệ thống GD quốc dân
20 BGD-THA-285239 Đề nghị miễn giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập cho học sinh, sinh viên UBND tỉnh Thanh Hóa Sở, Phòng GD&ĐT, Phòng LDTBXH GD&ĐT thuộc hệ thống GD quốc dân
21 BGD-THA-285273 Tiếp nhận đối tượng học bổ túc THCS UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng GD&ĐT, Cơ sở GD phổ thông GD&ĐT thuộc hệ thống GD quốc dân
22 BGD-THA-285407 Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng GD&ĐT GD&ĐT thuộc hệ thống GD quốc dân
23 BGD-THA-285281 Chuyển trường đối với học sinh tiểu học UBND tỉnh Thanh Hóa Cơ sở giáo dục phổ thông GD&ĐT thuộc hệ thống GD quốc dân
24 BGD-THA-285268 Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng GD&ĐT, Cơ sở GD phổ thông GD&ĐT thuộc hệ thống GD quốc dân
25 BGD-THA-285274 Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc THCS UBND tỉnh Thanh Hóa Trung tâm giáo dục thường xuyên GD&ĐT thuộc hệ thống GD quốc dân
26 BGD-THA-285297 Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục UBND tỉnh Thanh Hóa Cơ sở GD, sở, phòng GD&ĐT, phòng LĐTBXH GD&ĐT thuộc hệ thống GD quốc dân
27 BGD-THA-285232 Xác nhận hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa UBND tỉnh Thanh Hóa Giám đốc Sở, Trưởng phòng GD&ĐT GD&ĐT thuộc hệ thống GD quốc dân
28 BGD-THA-285403 Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người UBND tỉnh Thanh Hóa Cơ sở GDMN, phòng GD&ĐT, phòng LĐTBXH, cơ sở GDPT, CS GD nghề nghiệp GD ĐHCL GD&ĐT thuộc hệ thống GD quốc dân và các cơ sở khác
29 BGD-THA-285399 Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh bán trú đang học tại các trường tiểu học, trung học cở sở ở xã, thôn đặc biệt khó khăn. UBND tỉnh Thanh Hóa Cơ sở GD, sở, phòng GD&ĐT GD&ĐT thuộc hệ thống GD quốc dân và các cơ sở khác
30 BGD-THA-285279 Công nhận xã đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng GD&ĐT GD&ĐT thuộc hệ thống GD quốc dân và các cơ sở khác
31 BGD-THA-285381 Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập). UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng GD&ĐT GD&ĐT thuộc hệ thống GD quốc dân và các cơ sở khác
32 BGD-THA-285391 Chuyển đổi trường phổ thông dân tộc bán trú UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng GD&ĐT GD&ĐT thuộc hệ thống GD quốc dân và các cơ sở khác
33 BGD-THA-285389 Cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng GD&ĐT GD&ĐT thuộc hệ thống GD quốc dân và các cơ sở khác
34 T-THA-127718-TT Thủ tục tiếp nhận học sinh Việt Nam về nước cấp THCS UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng GD&ĐT GD&ĐT thuộc hệ thống GD quốc dân và các cơ sở khác
35 T-THA-127717-TT Đình chỉ hoạt động Trung tậm học tập cộng đồng tại xã, phường, thị trấn UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng GD&ĐT GD&ĐT thuộc hệ thống GD quốc dân và các cơ sở khác
36 T-THA-127716-TT Thủ tục tiếp nhận học sinh nước ngoài cấp THCS. UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng GD&ĐT GD&ĐT thuộc hệ thống GD quốc dân và các cơ sở khác
37 T-THA-127713-TT Giải thể Trung tâm học tập cộng đồng tại xã, phường, thị trấn UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng GD&ĐT GD&ĐT thuộc hệ thống GD quốc dân và các cơ sở khác
38 BGD-THA-285294 Xét tuyển sinh vào trường PTDTNT UBND tỉnh Thanh Hóa Sở, Phòng GD&ĐT Quy chế thi, tuyển sinh
39 BGD-THA-285280 Công nhận trường tiểu học đạt mức chất lượng tối thiểu UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng GD&ĐT Giáo dục Tiểu học
40 BGD-THA-285282 Quy trình đánh giá, xếp loại “Cộng đồng học tập” cấp xã UBND tỉnh Thanh Hóa UBND cấp huyện Giáo dục Thường xuyên
41 BGD-THA-285284 Cấp giấy phép, gia hạn giấy phép tổ chức hoạt động dạy thêm, học thêm đối với cấp trung học cơ sở UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng Giáo dục và Đào tạo Giáo dục Trung học
42 BGD-THA-285250 Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ UBND tỉnh Thanh Hóa Sở, phòng GD&ĐT Hệ thống văn bằng, chứng chỉ
43 BGD-THA-285248 Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc UBND tỉnh Thanh Hóa Sở, Phòng GD&ĐT Hệ thống văn bằng, chứng chỉ
IV. Kế hoạch và đầu tư(24)
1 BKH-THA-272043 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng TC-KH Thành lập và hoạt động DN (hộ KD)
2 BKH-THA-272042 Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng TC-KH Thành lập và hoạt động DN (hộ KD)
3 BKH-THA-272041 Tạm ngừng hoạt động hộ kinh doanh UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng TC-KH Thành lập và hoạt động DN (hộ KD)
4 BKH-THA-272040 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng TC-KH Thành lập và hoạt động DN (hộ KD)
5 BKH-THA-272039 Đăng ký thành lập hộ kinh doanh UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng TC-KH Thành lập và hoạt động DN (hộ KD)
6 BKH-THA-271979 Thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác xã UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng TC-KH Thành lập và hoạt động của hợp tác xã
7 BKH-THA-271978 Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi đổi từ giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh sang giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã) UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng TC-KH Thành lập và hoạt động của hợp tác xã
8 BKH-THA-271977 Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng TC-KH Thành lập và hoạt động của hợp tác xã
9 BKH-THA-271976 Tạm ngừng hoạt động của hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng TC-KH Thành lập và hoạt động của hợp tác xã
10 BKH-THA-271975 Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng TC-KH Thành lập và hoạt động của hợp tác xã
11 BKH-THA-271974 Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng TC-KH Thành lập và hoạt động của hợp tác xã
12 BKH-THA-271973 Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng TC-KH Thành lập và hoạt động của hợp tác xã
13 BKH-THA-271972 Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (Đối với trường hợp liên hiệp hợp tác xã giải thể tự nguyện) UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng TC-KH Thành lập và hoạt động của hợp tác xã
14 BKH-THA-271971 Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện hợp tác xã (khi bị hư hỏng) UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng TC-KH Thành lập và hoạt động của hợp tác xã
15 BKH-THA-271970 Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi bị hư hỏng) UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng TC-KH Thành lập và hoạt động của hợp tác xã
16 BKH-THA-271969 Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện hợp tác xã (khi bị mất) UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng TC-KH Thành lập và hoạt động của hợp tác xã
17 BKH-THA-271968 Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi bị mất) UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng TC-KH Thành lập và hoạt động của hợp tác xã
18 BKH-THA-271967 Đăng ký khi hợp tác xã sáp nhập UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng TC-KH Thành lập và hoạt động của hợp tác xã
19 BKH-THA-271966 Đăng ký khi hợp tác xã hợp nhất UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng TC-KH Thành lập và hoạt động của hợp tác xã
20 BKH-THA-271965 Đăng ký khi hợp tác xã tách UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng TC-KH, Sở KH-ĐT Thành lập và hoạt động của hợp tác xã
21 BKH-THA-271964 Đăng ký khi hợp tác xã chia UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng TC-KH Thành lập và hoạt động của hợp tác xã
22 BKH-THA-271962 Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng TC-KH Thành lập và hoạt động của hợp tác xã
23 BKH-THA-271961 Đăng ký hợp tác xã UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng TC-KH Thành lập và hoạt động của hợp tác xã
24 BKH-THA-271963 Đăng ký thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính, ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật; tên, địa chỉ, người đại diện chi nhánh, văn phòng đại diện của hợp tác xã UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng TC-KH Thành lập và hoạt động của hợp tác xã
V. Lao động, Thương binh và Xã hội(33)
1 BLĐ-TBVXH-THA-286385 Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền của Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội. UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng LĐTBXH Bảo trợ xã hội
2 BLĐ-TBVXH-THA-286383 Đăng ký thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập đối với cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội. UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng LĐTBXH Bảo trợ xã hội
3 BLĐ-TBVXH-THA-286111 Thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh UBND tỉnh Thanh Hóa UBND cấp xã Bảo trợ xã hội
4 BLĐ-TBVXH-THA-286194 Thủ tục tiếp nhận đối tượng là người chưa thành niên không có nơi cư trú ổn định bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn vào cơ sở trợ giúp trẻ em UBND tỉnh Thanh Hóa UBND cấp huyện, cấp xã, sở LĐTBXH, cơ sở trợ giúp XH Bảo trợ xã hội
5 BLĐ-TBVXH-THA-286390 Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện UBND tỉnh Thanh Hóa Cơ sở trợ giúp xã hội Bảo trợ xã hội
6 BLĐ-TBVXH-THA-286389 Tiếp nhận đối tượng tự nguyện vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện UBND tỉnh Thanh Hóa Cơ sở trợ giúp xã hội Bảo trợ xã hội
7 BLĐ-TBVXH-THA-286388 Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện UBND tỉnh Thanh Hóa Cơ sở trợ giúp xã hội Bảo trợ xã hội
8 BLĐ-TBVXH-THA-286387 Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện UBND tỉnh Thanh Hóa CT UBND cấp huyện, UBND cấp xã, phòng LĐTBXH Bảo trợ xã hội
9 BLĐ-TBVXH-THA-286386 Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt động do Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội cấp UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng LĐTBXH Bảo trợ xã hội
10 BLĐ-TBVXH-THA-286384 Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng LĐTBXH Bảo trợ xã hội
11 BLĐ-TBVXH-THA-286382 Đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền giải quyết của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng LĐTBXH Bảo trợ xã hội
12 T-THA-288418-TT Trợ giúp xã hội đột xuất đối với người bị thương nặng ngoài nơi cư trú mà không có người thân thích chăm sóc. UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng LĐTBXH Bảo trợ xã hội
13 BLĐ-TBVXH-THA-286336 Cách chức chủ tịch, các thành viên hội đồng trường trung cấp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở, Ủy ban nhân dân cấp huyện UBND tỉnh Thanh Hóa UBND cấp huyện, sở LĐTBXH, UBND cấp tỉnh Giáo dục nghề nghiệp
14 BLĐ-TBVXH-THA-286335 Miễn nhiệm chủ tịch, các thành viên hội đồng trường trung cấp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở, Ủy ban nhân dân cấp huyện UBND tỉnh Thanh Hóa UBND cấp huyện, sở LĐTBXH, UBND cấp tỉnh Giáo dục nghề nghiệp
15 BLĐ-TBVXH-THA-286334 Thành lập hội đồng trường trung cấp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở, Ủy ban nhân dân cấp huyện UBND tỉnh Thanh Hóa UBND cấp huyện, sở LĐTBXH, UBND cấp tỉnh, các sở BN cấp tỉnh. Giáo dục nghề nghiệp
16 T-THA-288273-TT Thủ tục cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài. UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng LĐTBXH Giáo dục nghề nghiệp
17 T-THA-288271-TT Thủ tục công nhận trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục hoạt động không vì lợi nhuận. UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng Nội vụ Giáo dục nghề nghiệp
18 T-THA-288270-TT Thủ tục miễn nhiệm giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc tỉnh UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng Nội vụ Giáo dục nghề nghiệp
19 T-THA-288269-TT Thủ tục công nhận giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục. UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng Nội vụ Giáo dục nghề nghiệp
20 T-THA-288268-TT Thủ tục bổ nhiệm giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc cấp huyện. UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng Nội vụ Giáo dục nghề nghiệp
21 BLĐ-TBVXH-THA-286242 Thủ tục hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người dân tộc thiểu số, người thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, thân nhân người có công với cách mạng đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng LĐTBXH Quản lý lao động ngoài nước
22 BLĐ-TBVXH-THA-286400 Hỗ trợ chi phí huấn luyện trực tiếp cho người lao động ở khu vực không có hợp đồng lao động UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng LĐTBXH An toàn lao động
23 T-THA-289272-TT Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em tại Cơ sở trợ giúp xã hội do UBND cấp huyện quản lý UBND tỉnh Thanh Hóa UBND cấp huyện Bảo vệ chăm sóc trẻ em
24 T-THA-289263-TT Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em (cấp huyện) UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng LĐTBXH Bảo vệ chăm sóc trẻ em
25 T-THA-288267-TT Miễn chấp hành quyết định áp dụng biện pháp quản lý sau cai tại trung tâm quản lý sau cai nghiện UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng LĐTBXH Phòng, chống tệ nạn xã hội
26 T-THA-288266-TT Hoãn chấp hành quyết định áp dụng biện pháp quản lý sau cai tại trung tâm quản lý sau cai nghiện. UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng LĐTBXH Phòng, chống tệ nạn xã hội
27 T-THA-288255-TT Thủ tục lập Sổ theo dõi và cấp phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng LĐTBXH Người có công
28 T-THA-288254-TT Thủ tục hỗ trợ người có công đi làm phương tiện, dụng cụ trợ giúp chỉnh hình; đi điều trị phục hồi chức năng UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng LĐTBXH Người có công
29 T-THA-288253-TT Thủ tục cấp giấy giới thiệu đi thăm viếng mộ liệt sĩ và hỗ trợ thăm viếng mộ liệt sĩ UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng LĐTBXH Người có công
30 T-THA-128163-TT Tiếp nhận hồ sơ, lập danh sách đề nghị hưởng chế độ bảo hiểm y tế đối với Cựu chiến binh. UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng LĐTBXH Người có công
31 T-THA-073053-TT Xác nhận Bản khai đề nghị hưởng chế độ mai táng phí đối với Cựu chiến binh UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng LĐTBXH Người có công
32 BLĐ-TBVXH-THA-286147 Thủ tục “Giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền” UBND tỉnh Thanh Hóa UBND cấp huyện Lao động - tiền lương
33 T-THA-286857-TT Thủ tục: UBND tỉnh Thanh Hóa UBND cấp huyện Lao động - tiền lương
VI. Nội vụ(31)
1 BNV-THA-264936 Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng Nội vụ, UBND cấp huyện Tôn giáo Chính phủ
2 BNV-THA-264891 Thủ tục thông báo mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo theo quy định tại khoản 2 Điều 41 Luật tín ngưỡng, tôn giáo UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng Nội vụ Tôn giáo Chính phủ
3 BNV-THA-264892 Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng Nội vụ Tôn giáo Chính phủ
4 BNV-THA-264893 Thủ tục thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một huyện UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng Nội vụ Tôn giáo Chính phủ
5 BNV-THA-264894 Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một huyện UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng Nội vụ Tôn giáo Chính phủ
6 BNV-THA-264895 Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng Nội vụ Tôn giáo Chính phủ
7 BNV-THA-264896 Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng Nội vụ Tôn giáo Chính phủ
8 BNV-THA-264897 Thủ tục thông báo tổ chức quyên góp ngoài địa bàn một xã nhưng trong địa bàn một huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng Nội vụ Tôn giáo Chính phủ
9 BNV-THA-264920 Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện huyện về thành tích thực hiện nhiệm vụ chính trị UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng Nội vụ Thi đua, khen thưởng Trung ương
10 BNV-THA-264921 Thủ tục tặng danh hiệu “Tập thể lao động tiên tiến” UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng Nội vụ Thi đua, khen thưởng Trung ương
11 BNV-THA-264922 Thủ tục tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua cơ sở UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng Nội vụ Thi đua, khen thưởng Trung ương
12 BNV-THA-264923 Thủ tục tặng danh hiệu lao động tiên tiến UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng Nội vụ Thi đua, khen thưởng Trung ương
13 BNV-THA-264924 Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích thi đua theo đợt, chuyên đề UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng Nội vụ Thi đua, khen thưởng Trung ương
14 BNV-THA-264925 Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích đột xuất UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng Nội vụ Thi đua, khen thưởng Trung ương
15 BNV-THA-264926 Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về khen thưởng đối ngoại UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng Nội vụ Thi đua, khen thưởng Trung ương
16 BNV-THA-264927 Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về khen thưởng cho gia đình UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng Nội vụ Thi đua, khen thưởng Trung ương
17 BNV-THA-264640 Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội cấp huyện UBND tỉnh Thanh Hóa Ủy ban nhân dân cấp huyện Tổ chức phi chính phủ
18 BNV-THA-264656 Thủ tục thẩm định hồ sơ người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội Tổ chức phi chính phủ
19 BNV-THA-264657 Thủ tục xem xét, chi trả chi phí cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe UBND tỉnh Thanh Hóa Hội chữ thập đỏ Tổ chức phi chính phủ
20 THA-289670 Thủ tục xét tuyển công chức UBND tỉnh Thanh Hóa Cơ quan quản lý công chức Công chức, viên chức
21 THA-289669 Thủ tuc thi tuyển công chức UBND tỉnh Thanh Hóa Cơ quan quản lý công chức Công chức, viên chức
22 BNV-THA-264771 Thủ tục tiếp nhận các trường hợp đặc biệt trong tuyển dụng công chức UBND tỉnh Thanh Hóa Ủy ban nhân dân cấp huyện Công chức, viên chức
23 BNV-THA-264772 Thủ tục thi nâng ngạch công chức UBND tỉnh Thanh Hóa Ủy ban nhân dân cấp huyện Công chức, viên chức
24 BNV-THA-264773 Thủ tục xếp ngạch, bậc lương đối với trường hợp đã có thời gian công tác có đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc khi được tuyển dụng UBND tỉnh Thanh Hóa Cơ quan quản lý công chức Công chức, viên chức
25 BNV-THA-264774 Thủ tục xét chuyển cán bộ, công chức cấp xã thành công chức cấp huyện trở lên UBND tỉnh Thanh Hóa Ủy ban nhân dân cấp huyện Công chức, viên chức
26 BNV-THA-264776 THỦ TỤC THI TUYỂN VIÊN CHỨC UBND tỉnh Thanh Hóa Ủy ban nhân dân cấp huyện Công chức, viên chức
27 BNV-THA-264777 THỦ TỤC XÉT TUYỂN VIÊN CHỨC UBND tỉnh Thanh Hóa Ủy ban nhân dân cấp huyện Công chức, viên chức
28 BNV-THA-264778 THỦ TỤC XÉT TUYỂN ĐẶC CÁCH VIÊN CHỨC UBND tỉnh Thanh Hóa Ủy ban nhân dân cấp huyện Công chức, viên chức
29 THA-289654 Thủ tục công nhận Hộ nông dân sản xuất kinh doanh giỏi; Đơn vị tổ chức phong trào giỏi cấp huyện. UBND tỉnh Thanh Hóa Hội nông dân Thi đua khen thưởng
30 T-THA-287908-TT Công nhận danh hiệu “thôn, làng, bản, tổ dân phố kiểu mẫu” học và làm theo lời dạy của Chủ tịch Hồ Chí Minh trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng Nội vụ Thi đua khen thưởng
31 T-THA-287907-TT Công nhận danh hiệu “Công dân gương mẫu” học và làm theo lời dạy của Chủ tịch Hồ Chí Minh đối với cán bộ, công chức thuộc phạm vi quản lý của UBND cấp huyện, tỉnh Thanh Hóa UBND tỉnh Thanh Hóa Ủy ban nhân dân cấp huyện Thi đua khen thưởng
VII. Tài chính(18)
1 THA-289695 Quyết định xử lý tài sản phục vụ hoạt động của dự án khi dự án kết thúc (cấp huyện) UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng TC-KH Quản lý công sản
2 THA-289694 Quyết định xử lý tài sản bị hư hỏng, không sử dụng được hoặc không còn nhu cầu sử dụng trong quá trình thực hiện dự án (cấp huyện) UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng TC-KH Quản lý công sản
3 THA-289693 Quyết định xử lý tài sản công trong trường hợp bị mất, bị huỷ hoại (cấp huyện) UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng TC-KH Quản lý công sản
4 THA-289692 Quyết định tiêu huỷ tài sản công (cấp huyện) UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng TC-KH Quản lý công sản
5 THA-289691 Quyết định thanh lý tài sản công (cấp huyện) UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng TC-KH Quản lý công sản
6 THA-289690 Quyết định hủy bỏ quyết định bán đấu giá tài sản công (cấp tỉnh) UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng TC-KH Quản lý công sản
7 THA-289689 Quyết định bán tài sản công cho người duy nhất theo quy định tại khoản 2 Điều 25 Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ (cấp huyện) UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng TC-KH Quản lý công sản
8 THA-289688 Quyết định bán tài sản công (cấp huyện) UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng TC-KH Quản lý công sản
9 THA-289687 Quyết định điều chuyển tài sản công (cấp huyện) UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng TC-KH Quản lý công sản
10 THA-289686 Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợp thu hồi tài sản công theo quy định tại các điểm a, b, c, d, đ và e khoản 1 Điều 41 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công (cấp huyện) UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng TC-KH Quản lý công sản
11 THA-289685 Quyết định thu hồi tài sản công trong trường hợp cơ quan nhà nước được giao quản lý, sử dụng tài sản công tự nguyện trả lại tài sản cho Nhà nước (cấp huyện) UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng TC-KH Quản lý công sản
12 THA-289684 Quyết định chuyển đổi công năng sử dụng tài sản công trong trường hợp không thay đổi đối tượng quản lý, sử dụng tài sản công (cấp huyện) UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng TC-KH Quản lý công sản
13 THA-289683 Quyết định thuê tài sản phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị ( cấp huyện) UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng TC-KH Quản lý công sản
14 THA-289682 Quyết định mua sắm tài sản công phục vụ hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị trong trường hợp không phải lập thành dự án đầu tư (cấp huyện) UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng TC-KH Quản lý công sản
15 BTC-THA-287400 Mua hóa đơn lẻ UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng TC-KH, sở TC Quản lý công sản
16 BTC-THA-287399 Mua quyển hóa đơn UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng TC-KH, sở TC Quản lý công sản
17 THA-289665 Quyết định giá thuộc thẩm quyền của cấp huyện UBND tỉnh Thanh Hóa UBND cấp huyện Lĩnh vực giá
18 THA-289664 Đăng ký giá của các cá nhân thuộc phạm vi cấp huyện UBND tỉnh Thanh Hóa UBND cấp huyện Lĩnh vực giá
VIII. Tài nguyên và Môi trường(36)
1 BTM-THA-264918 Thủ tục thu hồi đất ở trong khu vực bị ô nhiễm môi trường có nguy cơ đe dọa tính mạng con người; đất ở có nguy cơ sạt lở, sụt lún, bị ảnh hưởng bởi hiện tượng thiên tai khác đe dọa tính mạng con người đối với trường hợp thu hồi đất ở của hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (TTHC cấp huyện) UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng TNMT Đất đai
2 BTM-THA-264917 Thủ tục thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất đối với trường hợp thu hồi đất của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, thu hồi đất ở của người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (TTHC cấp huyện) UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng TNMT Đất đai
3 THA-289706 Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân thuê lại đất của chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng đối với đất Khu công nghiệp, Cụm công nghiệp ngoài Khu kinh tế Nghi Sơn. UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng TNMT, VP ĐKQSDĐ Đất đai
4 THA-289705 Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân được Ban Quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các khu công nghiệp giao lại đất, cho thuê đất. UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng TNMT, VP ĐKQSDĐ Đất đai
5 THA-289704 Chấp thuận địa điểm đầu tư đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công và vốn xã hội hoá khác thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của UBND cấp huyện và cấp xã, các dự án xây dựng cột, trạm điện thuộc công trình lưới điện trung, hạ áp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng chuyên môn thuộc UBND cấp huyện Đất đai
6 BTM-THA-265124 Thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng TNMT Đất đai
7 THA-289697 Cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu lực pháp luật trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng TNMT, ban tiếp dân Đất đai
8 BTM-THA-265123 Thủ tục giao đất, cho thuê đất cho hộ gia đình, cá nhân; giao đất cho cộng đồng dân cư đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng TNMT Đất đai
9 BTM-THA-264185 Thủ tục cung cấp dữ liệu đất đai (cấp tỉnh) (cấp huyện) (cấp xã) UBND tỉnh Thanh Hóa  VP ĐKQSDĐ cấp huyện,  VP ĐKQSDĐ cấp tỉnh, UBND cấp xã Đất đai
10 T-THA-287801-TT Cấp lại Giấy chứng nhận hoặc cấp lại Trang bổ sung của Giấy chứng nhận do bị mất. UBND tỉnh Thanh Hóa VP ĐKQSDĐ cấp huyện Đất đai
11 T-THA-287800-TT Đăng ký biến động đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang hình thức thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất. UBND tỉnh Thanh Hóa VP ĐKQSDĐ cấp huyện Đất đai
12 T-THA-287799-TT Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất; chuyển quyền sử dụng đất của hộ gia đình vào doanh nghiệp tư nhân UBND tỉnh Thanh Hóa VP ĐKQSDĐ cấp huyện Đất đai
13 T-THA-287798-TT Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm. UBND tỉnh Thanh Hóa VP ĐKQSDĐ cấp huyện Đất đai
14 T-THA-287797-TT Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng UBND tỉnh Thanh Hóa VP ĐKQSDĐ cấp huyện Đất đai
15 T-THA-287796-TT Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý UBND tỉnh Thanh Hóa VP ĐKQSDĐ cấp huyện Đất đai
16 T-THA-287770-TT Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất. UBND tỉnh Thanh Hóa VP ĐKQSDĐ cấp huyện Đất đai
17 T-THA-287768-TT Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu. UBND tỉnh Thanh Hóa VP ĐKQSDĐ cấp huyện Đất đai
18 T-THA-287766-TT Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu UBND tỉnh Thanh Hóa VP ĐKQSDĐ cấp huyện Đất đai
19 T-THA-286268-TT Thủ tục thẩm định nhu cầu sử dụng đất để xem xét giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng TNMT Đất đai
20 T-THA-286254-TT Thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện UBND tỉnh Thanh Hóa Ủy ban nhân dân cấp huyện Đất đai
21 T-THA-286250-TT Thủ tục thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng TNMT Đất đai
22 T-THA-286227-TT Thủ tục đính chính Giấy chứng nhận đã cấp UBND tỉnh Thanh Hóa VP ĐKQSDĐ cấp huyện Đất đai
23 T-THA-286225-TT Thủ tục chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân. UBND tỉnh Thanh Hóa VP ĐKQSDĐ cấp huyện Đất đai
24 T-THA-286224-TT Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất. UBND tỉnh Thanh Hóa VP ĐKQSDĐ cấp huyện Đất đai
25 T-THA-286223-TT Thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa đất. UBND tỉnh Thanh Hóa VP ĐKQSDĐ cấp huyện Đất đai
26 T-THA-286222-TT Thủ tục xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân khi hết hạn sử dụng đất đối với trường hợp có nhu cầu. UBND tỉnh Thanh Hóa VP ĐKQSDĐ cấp huyện Đất đai
27 T-THA-286221-TT Thủ tục gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế. UBND tỉnh Thanh Hóa VP ĐKQSDĐ cấp huyện Đất đai
28 T-THA-286220-TT Thủ tục đăng ký xác lập quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề sau khi được cấp Giấy chứng nhận lần đầu và đăng ký thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề. UBND tỉnh Thanh Hóa VP ĐKQSDĐ cấp huyện Đất đai
29 T-THA-286218-TT Thủ tục đăng ký biến động về sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận (đổi tên hoặc giấy tờ pháp nhân, giấy tờ nhân thân, địa chỉ); giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, cấp Giấy chứng nhận. UBND tỉnh Thanh Hóa VP ĐKQSDĐ cấp huyện Đất đai
30 T-THA-286216-TT Thủ tục xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất. UBND tỉnh Thanh Hóa VP ĐKQSDĐ cấp huyện Đất đai
31 T-THA-286213-TT Thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định. UBND tỉnh Thanh Hóa Ủy ban nhân dân cấp huyện Đất đai
32 T-THA-286212-TT Thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở. UBND tỉnh Thanh Hóa Ủy ban nhân dân cấp xã Đất đai
33 T-THA-286210-TT Thủ tục đăng ký bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất của người sử dụng đất đã được cấp Giấy chứng nhận. UBND tỉnh Thanh Hóa Ủy ban nhân dân cấp huyện Đất đai
34 T-THA-286206-TT Thủ tục đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu. UBND tỉnh Thanh Hóa VP ĐKQSDĐ cấp huyện Đất đai
35 T-THA-287906-TT Xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường. UBND tỉnh Thanh Hóa Ủy ban nhân dân cấp huyện Môi trường
36 T-THA-287905-TT Xác nhận đề án bảo vệ môi trường đơn giản UBND tỉnh Thanh Hóa Ủy ban nhân dân cấp huyện Môi trường
IX. Thanh tra(10)
1 TTR-THA-21 Thủ tục xử lý đơn tại cấp huyện UBND tỉnh Thanh Hóa Thanh tra huyện, Ban TCD, các phòng CM Xử lý đơn thư
2 TTR-THA-14 thủ tục tiếp công dân tại cấp huyện UBND tỉnh Thanh Hóa Ban tiếp công dân cấp huyện Tiếp công dân
3 TTR-THA-10 thủ tục giải quyết tố cáo tại cấp huyện UBND tỉnh Thanh Hóa Thanh tra huyện Giải quyết tố cáo
4 TTR-THA-7 thủ tục giải quyết khiếu nại lần 2 tại cấp huyện UBND tỉnh Thanh Hóa Thanh tra huyện Giải quyết khiếu nại
5 TTR-THA-3 Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp huyện UBND tỉnh Thanh Hóa Thanh tra huyện Giải quyết khiếu nại
6 TTR-THA-28 Thủ tục thực hiện việc giải trình UBND tỉnh Thanh Hóa Cơ quan hành chính, ĐVSN Phòng, chống tham nhũng
7 TTR-THA-27 Thủ tục tiếp nhận yêu cầu giải trình UBND tỉnh Thanh Hóa Cơ quan hành chính, ĐVSN Phòng, chống tham nhũng
8 TTR-THA-18-10950 thủ tục xác minh tài sản, thu nhập UBND tỉnh Thanh Hóa Cơ quan hành chính, ĐVSN, doanh nghiệp NN Phòng, chống tham nhũng
9 TTR-THA-16-10950 thủ tục thực hiện việc kê khai tài sản thu nhập UBND tỉnh Thanh Hóa Cơ quan hành chính, ĐVSN, doanh nghiệp NN Phòng, chống tham nhũng
10 TTR-THA-17-10950 thủ tục công khai bản kê khai tài sản, thu nhập UBND tỉnh Thanh Hóa Cơ quan hành chính, ĐVSN, doanh nghiệp NN Phòng, chống tham nhũng
X. Thông tin và Truyền thông(6)
1 BTT-THA-284222 Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng VH&TT Phát thanh, truyền hình và TT điện tử
2 BTT-THA-284221 Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng VH&TT Phát thanh, truyền hình và TT điện tử
3 BTT-THA-284220 Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng VH&TT Phát thanh, truyền hình và TT điện tử
4 BTT-THA-284219 Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng VH&TT Phát thanh, truyền hình và TT điện tử
5 BTT-THA-282388 Thay đổi thông tin khai báo hoạt động cơ sở dịch vụ phootocopy UBND tỉnh Thanh Hóa UBND cấp huyện Xuất Bản
6 BTT-THA-282387 Khai báo hoạt động cơ sở dịch vụ photocopy UBND tỉnh Thanh Hóa UBND cấp huyện Xuất Bản
XI. Tư pháp (43)
1 BTP-THA-276670 Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, cấp Thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi UBND tỉnh Thanh Hóa UBND cấp xã Hộ tịch
2 T-THA-288406-TT Cấp bản sao Trích lục hộ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa Cơ quan quản lý Cơ sở dữ liệu hộ tịch Hộ tịch
3 T-THA-288405-TT Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng Tư pháp Hộ tịch
4 T-THA-288404-TT Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng Tư pháp Hộ tịch
5 T-THA-288403-TT Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng Tư pháp Hộ tịch
6 T-THA-288402-TT Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng Tư pháp Hộ tịch
7 T-THA-288401-TT Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng Tư pháp Hộ tịch
8 T-THA-288400-TT Ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng Tư pháp Hộ tịch
9 T-THA-288399-TT Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng Tư pháp Hộ tịch
10 T-THA-288398-TT Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng Tư pháp Hộ tịch
11 T-THA-288397-TT Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng Tư pháp Hộ tịch
12 T-THA-288396-TT Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng Tư pháp Hộ tịch
13 T-THA-288395-TT Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng Tư pháp Hộ tịch
14 T-THA-288394-TT Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng Tư pháp Hộ tịch
15 T-THA-288393-TT Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng Tư pháp Hộ tịch
16 T-THA-288392-TT Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng Tư pháp Hộ tịch
17 T-THA-288338-TT Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng Tư pháp Hộ tịch
18 BTP-THA-277446 Phục hồi danh dự (cấp huyện) UBND tỉnh Thanh Hóa Ủy ban nhân dân cấp huyện Bồi thường nhà nước
19 BTP-THA-277445 Giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại (cấp huyện) UBND tỉnh Thanh Hóa Ủy ban nhân dân cấp huyện Bồi thường nhà nước
20 BTP-THA-276613 Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng Tư pháp Chứng thực
21 BTP-THA-276612 Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng Tư pháp Chứng thực
22 BTP-THA-276609 Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng Tư pháp Chứng thực
23 BTP-THA-276608 Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng Tư pháp Chứng thực
24 BTP-THA-276606 Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng Tư pháp Chứng thực
25 BTP-THA-276600 Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng Tư pháp, UBND cấp xã Chứng thực
26 BTP-THA-276599 Thủ tục sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng Tư pháp, UBND cấp xã Chứng thực
27 BTP-THA-276598 Thủ tục chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng Tư pháp, UBND cấp xã Chứng thực
28 BTP-THA-276597 Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được) UBND tỉnh Thanh Hóa Tổ chức hành nghề công chứng, phòng TP, UBND xã Chứng thực
29 BTP-THA-276596 Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận UBND tỉnh Thanh Hóa Tổ chức hành nghề công chứng, phòng TP Chứng thực
30 BTP-THA-276594 Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận UBND tỉnh Thanh Hóa Tổ chức hành nghề công chứng, phòng TP, UBND xã Chứng thực
31 BTP-THA-276593 Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc UBND tỉnh Thanh Hóa Cơ quan, tổ chức đang quản lý sổ gốc Chứng thực
32 BTP-THA-277393 Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất UBND tỉnh Thanh Hóa Văn phòng đăng ký đất đai Đăng ký biện pháp bảo đảm
33 BTP-THA-277392 Chuyển tiếp đăng ký thế chấp quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở UBND tỉnh Thanh Hóa Văn phòng đăng ký đất đai Đăng ký biện pháp bảo đảm
34 BTP-THA-277391 Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất UBND tỉnh Thanh Hóa Văn phòng đăng ký đất đai Đăng ký biện pháp bảo đảm
35 BTP-THA-277390 Sửa chữa sai sót nội dung biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã đăng ký do lỗi của cơ quan đăng ký UBND tỉnh Thanh Hóa Văn phòng đăng ký đất đai Đăng ký biện pháp bảo đảm
36 BTP-THA-277388 Đăng ký thay đổi nội dung biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã đăng ký UBND tỉnh Thanh Hóa Văn phòng đăng ký đất đai Đăng ký biện pháp bảo đảm
37 BTP-THA-277387 Đăng ký bảo lưu quyền sở hữu trong trường hợp mua bán tài sản gắn liền với đất có bảo lưu quyền sở hữu UBND tỉnh Thanh Hóa Văn phòng đăng ký đất đai Đăng ký biện pháp bảo đảm
38 BTP-THA-277386 Đăng ký thế chấp tài sản gắn liền với đất không phải là nhà ở mà tài sản đó đã hình thành nhưng chưa được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận UBND tỉnh Thanh Hóa Văn phòng đăng ký đất đai Đăng ký biện pháp bảo đảm
39 BTP-THA-277384 Đăng ký thế chấp dự án đầu tư xây dựng nhà ở, nhà ở hình thành trong tương lai UBND tỉnh Thanh Hóa Văn phòng đăng ký đất đai Đăng ký biện pháp bảo đảm
40 BTP-THA-277383 Đăng ký thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất UBND tỉnh Thanh Hóa Văn phòng đăng ký đất đai Đăng ký biện pháp bảo đảm
41 BTP-THA-277371 Thủ tục miễn nhiệm báo cáo viên pháp luật huyện UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng Tư pháp Phổ biến giáo dục pháp luật
42 BTP-THA-277370 Thủ tục công nhận báo cáo viên pháp luật huyện UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng Tư pháp Phổ biến giáo dục pháp luật
43 T-THA-287303-TT Thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải (cấp huyện) UBND tỉnh Thanh Hóa Ủy ban nhân dân cấp huyện Phổ biến giáo dục pháp luật
XII. Văn hóa, Thể thao và Du lịch ( 17)
1 BVH-THA-278924 Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh karaoke UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng VH&TT Văn hóa cơ sở
2 BVH-THA-279075 Thủ tục xét tặng Giấy khen Khu dân cư văn hóa UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng VH&TT, UBND cấp huyện Văn hóa cơ sở
3 BVH-THA-279074 Thủ tục xét tặng danh hiệu Khu dân cư văn hóa hàng năm UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng VH&TT, UBND cấp huyện Văn hóa cơ sở
4 BVH-THA-278936 Thủ tục công nhận lại “Phường, Thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị” UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng VH&TT Văn hóa cơ sở
5 BVH-THA-278935 Thủ tục công nhận lần đầu “Phường, Thị trấn đạt chuẩn văn minh đô thị” UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng VH&TT Văn hóa cơ sở
6 BVH-THA-278933 Thủ tục công nhận lại “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới” UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng VH&TT Văn hóa cơ sở
7 BVH-THA-278932 Thủ tục công nhận lần đầu “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới” UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng VH&TT Văn hóa cơ sở
8 BVH-THA-278926 Thủ tục công nhận lần đầu “Cơ quan đạt chuẩn văn hóa”, “Đơn vị đạt chuẩn văn hóa”, “Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa” UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng VH&TT, LĐLĐ Văn hóa cơ sở
9 BVH-THA-279068 Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp huyện UBND tỉnh Thanh Hóa UBND cấp huyện Lễ hội
10 BVH-THA-279067 Thủ tục đăng ký tổ chức lễ hội cấp huyện UBND tỉnh Thanh Hóa UBND cấp huyện Lễ hội
11 BVH-THA-278798 Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp huyện) UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng VH&TT Gia đình
12 BVH-THA-278796 Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp huyện) UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng VH&TT Gia đình
13 BVH-THA-278794 Thủ tục cấp Giấy Chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình (thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp huyện) UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng VH&TT Gia đình
14 BVH-THA-278789 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình(thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp huyện) UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng VH&TT Gia đình
15 BVH-THA-278792 Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp huyện) UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng VH&TT Gia đình
16 BVH-THA-278790 Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình (thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp huyện) UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng VH&TT Gia đình
17 T-THA-289313-TT Đăng ký hoạt động thư viện tư nhân có vốn sách ban đầu từ 1.000 bản đến dưới 2.000 bản. UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng VH&TT nơi thư viện đặt trụ sở Thư viện
XIII. Xây dựng ( 7)
1 T-THA-288333-TT Điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng của cấp trung ương, cấp tỉnh. UBND tỉnh Thanh Hóa UBND cấp huyện Quản lý hoạt động xây dựng
2 T-THA-288332-TT Cấp giấy phép xây dựng (Giấy phép xây dựng mới, giấy phép sửa chữa, cải tạo, giấy phép di dời công trình) đối với công trình, nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị, trung tâm cụm xã, trong khu bảo tồn, khu di tích lịch sử - văn hóa thuộc địa bàn quản lý, trừ các công trình thuộc thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng của cấp trung ương, cấp tỉnh. UBND tỉnh Thanh Hóa UBND cấp huyện Quản lý hoạt động xây dựng
3 T-THA-287944-TT Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật/Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng điều chỉnh (trường hợp thiết kế 1 bước) . UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng KT&HT Quản lý hoạt động xây dựng
4 T-THA-287943-TT Thủ tục cấp giấy phép quy hoạch dự án đầu tư xây dựng công trình thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện quản lý. UBND tỉnh Thanh Hóa UBND cấp huyện Quy hoạch xây dựng, kiến trúc
5 T-THA-287942-TT Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện. UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng KT&HT Quy hoạch xây dựng, kiến trúc
6 T-THA-287941-TT Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện. UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng KT&HT Quy hoạch xây dựng, kiến trúc
7 T-THA-287743-TT Thủ tục cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh. UBND tỉnh Thanh Hóa Phòng KT&HT Hạ tầng kỹ thuật
XIV. Y tế ( 9 )
1 BYT-THA-265234 Cấp giấy khám sức khỏe cho người từ đủ 18 tuổi trở lên UBND tỉnh Thanh Hóa Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Khám bệnh, chữa bệnh
2 BYT-THA-265238 Khám sức khỏe định kỳ UBND tỉnh Thanh Hóa Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Khám bệnh, chữa bệnh
3 BYT-THA-265237 Cấp giấy khám sức khỏe cho người người mất năng lực hành vi dân sự hoặc không có năng lực hành vi dân sự hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự UBND tỉnh Thanh Hóa Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Khám bệnh, chữa bệnh
4 BYT-THA-265236 Cấp giấy khám sức khỏe cho người chưa đủ 18 tuổi UBND tỉnh Thanh Hóa Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Khám bệnh, chữa bệnh
5 BYT-THA-286727 Cấp giấy chứng sinh cho trường hợp trẻ sinh ra do thực hiện kỹ thuật mang thai hộ. UBND tỉnh Thanh Hóa Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Dân số - Kế hoạch hóa gia đình
6 BYT-THA-227725 Cấp lại giấy chứng sinh đối với trường hợp bị mất hoặc hư hỏng UBND tỉnh Thanh Hóa Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Dân số - Kế hoạch hóa gia đình
7 BYT-THA-227724 Cấp lại giấy chứng sinh đối với trường hợp bị nhầm lẫn khi ghi chép Giấy chứng sinh UBND tỉnh Thanh Hóa Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Dân số - Kế hoạch hóa gia đình
8 BYT-THA-286621 Cấp đổi giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống cho các đối tượng được quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 47/2014/TT-BYT ngày 11 tháng 12 năm 2014. B-BYT-286621-TT UBND tỉnh Thanh Hóa Ủy ban nhân dân cấp huyện An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng
9 BYT-THA-286619 Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống cho các đối tượng được quy định tại Khoản 2 Điều 5 Thông tư 47/2014/TT-BYT ngày 11 tháng 12 năm 2014 UBND tỉnh Thanh Hóa Ủy ban nhân dân cấp huyện An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng

<

Tin mới nhất

Danh mục thủ tục hành chính(01/04/2019 2:03 CH)

Tuyên truyền luật giao thông đường bộ và phòng chống pháo, vật liệu nổ trái phép cho học sinh...(16/01/2019 8:23 SA)

Công an huyện Như Xuân cần quyết liệt hơn trong xủ lý xe quá tải quá khổ.(21/12/2018 8:56 SA)

Thị Trấn Yên Cát tổ chức hội nghị công an lắng nghe ý kiến nhân dân năm 2017.(20/10/2017 1:41 CH)

Nghị định 49/2017/NĐ-CP, ngày 24/4/2017(01/05/2017 1:35 CH)